Miss Tram Academy / Blog Chia Sẻ / Kinh doanh Spa - Thẩm mỹ viện làm đẹp / Tiếng Anh Giao Tiếp Ngành Thẩm Mỹ, Nail, Spa Massage (Từ Vựng & Mẫu Câu)

Tiếng Anh Giao Tiếp Ngành Thẩm Mỹ, Nail, Spa Massage (Từ Vựng & Mẫu Câu)

Để giúp các bạn dễ dàng, tự tin giao tiếp với khách nước ngoài khi đến Spa của bạn thì chúng tôi tổng hợp những từ vựng, mẫu câu tiếng Anh hay dùng nhất trong lĩnh vực Spa và Thẩm mỹ.

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Spa và Thẩm Mỹ

  • 1.       Abdominal liposuction : Hút mỡ bụng
  • 2.       Ablative : bóc tách
  • 3.       Acne : Mụn
  • 4.       Aesthetic : Thẩm mỹ
  • 5.       antiwrinkle : tẩy nếp năn
  • 6.       Arm liposuction : Hút mỡ tay
  • 7.       around /ə’raund/: móng tròn trên đầu móng
  • 8.       back : lưng
  • 9.       Back liposuction : Hút mỡ lưng
  • 10.    back pain/ backache : đau lưng
  • 11.    Beautify : Làm đẹp
  • 12.    Beauty salon : Thẩm mỹ viện
  • 13.    Body contouring : Chống chảy xệ body
  • 14.    Body shaping : Dáng
  • 15.    Body sliming : Giảm béo toàn thân
  • 16.    Breast enhancement : nâng ngực
  • 17.    buff /bʌf/: đánh bóng móng
  • 18.    Buttocks liposuction : Hút mỡ mông
  • 19.    candle : ngọn nến
  • 20.    Chin face V line : độn cằm vline
  • 21.    cleansing milk/ cleanser : sữa rữa mặt
  • 22.    Cosmetic : Thẩm mỹ
  • 23.    Cosmetic Surgery : Phẩu thuật thẩm mỹ.
  • 24.    cut down /kʌt daun/: cắt ngắn
  • 25.    Cut eyes : Cắt mắt
  • 26.    cuticle cream: kem làm mềm da
  • 27.    cuticle nipper: kềm
  • 28.    cuticle pusher: sủi da (dùng để đẩy phần da dày bám trên móng, để việc cắt da được dễ dàng và nhanh chóng)
  • 29.    Dermatology : Da liễu
  • 30.    Do pink vagina : Làm hồng âm đạo
  • 31.    drandruff : gàu
  • 32.    dry skin : da bị khô
  • 33.    emery board: tấm bìa cứng phủ bột mài, dùng để giũa móng tay
  • 34.    Face contouring : Chống chảy xệ mặt
  • 35.    Facelift : Căng da mặt
  • 36.    Facial liposuction : Hút mỡ mặt
  • 37.    Fat reduction : Giảm béo
  • 38.    Fat Transplant : Cấy mỡ
  • 39.    foot/ hand massage : xoa bóp thư giãn tay/ chân
  • 40.    freckle: tàn nhan
  • 41.    Frenectomy : giải phẫu
  • 42.    Gingivectomy : cắt đốt
  • 43.    Hair removal : Triệt lông
  • 44.    heel : gót chân
  • 45.    Hyper sensitivity : độ nhạy cao
  • 46.    Liposuction : Hút mỡ
  • 47.    Liposuction eye puffiness : Hút mỡ bọng mắt
  • 48.    manicure /’mænikjuə/: làm móng tay
  • 49.    nail /neil/: móng tay
  • 50.    nail art / neil ɑ:t/, nail design / neil di’zain/: vẽ móng
  • 51.    nail brush: bàn chải chà móng
  • 52.    nail file: dũa móng tay
  • 53.    nail polish remover: tẩy sơn móng tay
  • 54.    Non Ablative : Không bóc tách
  • 55.    Nonsurgical : Nội khoa
  • 56.    oily skin : da bị nhờn
  • 57.    Orthopedic surgery : Phẩu thuật chỉnh hình
  • 58.    oval /’ouvəl/: cũng là móng tròn nhưng hơi nhọn hơn around
  • 59.    pedicure /’pedikjuə/: làm móng chân
  • 60.    Pigmented : Sắc tố
  • 61.    Plastic surgery : Phẩu thuật tạo hình
  • 62.    point /pɔint/: giống oval
  • 63.    polish change /’pouliʃ tʃeindʤ/: đổi nước sơn
  • 64.    Pores : lỗ chân lông
  • 65.    Psoriasis : Bệnh vảy nến
  • 66.    Raising the nose : nâng mũi
  • 67.    Reconstructive surgery : Phẩu thuật phục hồi
  • 68.    rock/ stone : đá
  • 69.    Scar : Sẹo
  • 70.    scrub : tẩy tế bào chết
  • 71.    Sebum : bã nhờn
  • 72.    serum : huyết thanh chăm sóc
  • 73.    shape /ʃeip/: hình dáng của móng
  • 74.    skin care : chăm sóc da
  • 75.    Skin cleaning : Làm sạch da
  • 76.    Skin peeling : Lột da chết , tẩy da chết sâu
  • 77.    skin pigmentation : da bị nám
  • 78.    Skin Tightening : Làm căng da
  • 79.    Skin Toning : Cải thiện màu da
  • 80.    Skin treatment : điều trị da
  • 81.    Stretch Marks : Rạn da
  • 82.    Stretch the neck skin : Căng da cổ
  • 83.    Stretch the skin : Căng da
  • 84.    Surgery : Phẩu thuật
  • 85.    Tattoo Removal : Xóa xăm
  • 86.    Theraphy : Trị liệu
  • 87.    Thigh liposuction : Hút mỡ đùi
  • 88.    toe nail /’touneil/: móng chân
  • 89.    Trim face : Gọt mặt
  • 90.    Trim Maxillofacial : Gọt xương hàm
  • 91.    Trim the Chin : Gọt cằm
  • 92.    Vaginal Rejuvenation : Trẻ hóa âm đạo
  • 93.    Vaginal Tightening : Se khít âm đạo
  • 94.    Varicose veins : suy tĩnh mạch
  • 95.    Vascular : Mao mạch
  • 96.    Vascular Lesions : Thiếu máu
  • 97.    Weight loss : Giảm cân
  • 98.    wrinkle : nếp nhăn
  • 99.    Wrinkle improverment : Xóa nhăn

Về những mẫu câu, bạn chỉ cần học 10 câu đây là tạm sử dụng được đối với những liệu trình đơn giản:

  • Would you like to foot massage or body massage?  – Bạn muốn xoa bóp thư giãn chân hay toàn thân?
  • The foot massage cost is 10USD.  – Thư giãn chân có giá là 10 đô la
  • Please turn off the air conditioner. – Làm ơn tắt máy lạnh dùm
  • Please turn on the music.  – Vui lòng bật nhạc
  • Please sit down here and enjoy the massage – Hãy ngồi xuống đây và tận hưởng dịch vụ thư giãn
  • Do you have an appoitment?  – Bạn có hẹn lịch trước không
  • Did you book before you come here? – Bạn có đặt trước chỗ khi bạn tới đây không
  •  All of our skincare cream is Super Star’s product – Tất cả các mỹ phẫm dưỡng da của chúng tôi đề là sản phẩm của Super Star.
  • Let’s go take a bath – Bạn hãy đi tắm lại cho sạch.
  • After the course of treatment, your skin will be brighter, smoother, and fewer wrinkles. – Sau quá trình điều trị da bạn sẽ sáng hơn, ít nếp nhăn hơn và mềm mại hơn.

Từ vựng về massage:

  • 1. Supine /sju:’pain/ : nằm ngửa
  • 2. Prone /prone/ : nằm sóng soài
  • 3. Edema /i:’di:mə/ : chứng phù
  • 4. Ischemia /is’ki:miə/ : chứng thiếu máu cục bộ
  • 5. Manipulation /mə,nipju’leiʃn/ : sự vận dụng bằng tay
  • 6. Palpation /pæl’peiʃn/ : sự sờ nắn
  • 7. Safe Touch /seif tʌtʃ/ : tiếp xúc an toàn
  • 8. Back /bæk/: lưng
  • 9. Backache /ˈbækeɪk/ : đau lưng
  • 10.Cuticle cream/’kju:tikl kri:m/ : kem làm mềm da
  • 11. Foot/ hand massage /fʊt/hænd ‘mæsɑ:ʤ/ : xoa bóp thư giãn tay/ chân

Trao đổi với khách hàng:

  • How may I help you? – Tôi có thể giúp gì cho quý khách?
  • Here is our menu. What kind of massage would you like? – Đây là menu. Quý khách muốn loại massage gì?
  • Are you taking any medications that may be a contraindication to massage? – Quý khách có dùng loại thuốc nào chống chỉ định xoa bóp không?
  • Do you have any allergies? – Quý khách có dị ứng gì không?
  • Would you like to have a body massage? – Quý khách muốn mát xa toàn thân phải không?
  • Would you like to have a foot massage? – Quý khách muốn mát xa bàn chân phải không?
  • Do you like (to have) foot massages? – Quý khách có muốn mát xa chân không?
  • How many hours of massage would you like? – Quý khách muốn mát xa bao nhiêu giờ?
  • We have one hour and two hours services. Which one do you like? – Chúng tôi có dịch vụ mát xa 1 giờ và 2 giờ. Quý khách muốn dịch vụ nào?
  • Two hours will be great for me. – 2 giờ là tuyệt với tôi rồi.
  • Please change your clothes. – Làm ơn thay đồ của quý khách đi.
  • Do you have any problems with any part of your body? – Quý khách có vấn đề gì trên cơ thể không?
  • Do you have any medical condition? – Quý khách có đang chữa bệnh gì không?
  • Have you taken any medicine today? – Quý khách có uống thuốc gì hôm nay không?
  • Are you on medication? – Quý khách có đang điều trị bệnh gì không?
  • Do you have any disease? – Quý khách có bị bệnh không?
  • What are your treatment goals? – Mục đích điều trị của quý khách là gì?
  • Have you been to a massage therapist before? – Quý khách đã từng đi mát xa chưa?
  • Come this way please. Take off your shoes. – Đi lối này. Làm ơn cởi giày của quý khách ra.
  • Keep your belongings with you, please. – Làm ơn giữ đồ đạc bên cạnh quý khách.
  • Change your clothes over here, please. – Làm ơn thay đồ đăng kia ở đằng kia.
  • Wash your feet, please. – Quý khách rửa chân đi ạ.
  • Remove your watch, please. – Làm ơn, cởi đồng hồ ra.
  • You may cover yourself with the top sheet. – Quý khách có thể che người với cái khăn trên cùng.
  • I’ll return when you say you’re ready. – Tôi sẽ trở lại khi quý khách đã sẵn sàng.
  • Is it ok to begin? – Bắt đầu được chưa?
  • We’ll begin. – Chúng ta sẽ bắt đầu.
  • Can you show me if there is any area on your body that hurts? On a scale from 1 to 10, with 10 being the worst, how bad is your pain?  – Quý khách có thể chỉ cho tôi chỗ nào bị đau trên cơ thể mình không? Mức độ từ 1 đến 10, với 10 là đau nhất, quý khách đau đến mức nào?
  • Are you in pain? Where does it hurt, and how? – Quý khách có bị đau chỗ nào không? Nó ở đâu và mức độ như thế nào?
  • Lie on the massage table, please. – Làm ơn nằm lên bàn mát xa.
  • Face up, please. – Làm ơn nằm ngửa.
  • Face down, please. – Làm ơn nằm sấp.
  • Please lie on your back. – Quý khách hãy nằm ngửa.
  • Please lie on your stomach. – Quý khách hã nằm sấp.
  • Please lie on your left side. – Làm ơn nằm nghiêng bên trái.
  • Please lie on your right side. – Làm ơn nằm nghiên bên phải.
  • Stretch your legs, please. – Làm ơn duỗi chân ra.
  • Spread your legs. – Giang rộng chân ra.
  • Raise your legs. – Nâng chân của quý khách lên.
  • Sit up, please. – Làm ơn ngồi dậy.
  • Raise your arms, please. – Làm ơn nâng 2 tay của quý khách lên.
  • Bend forward, please. – Làm ơn, cúi người về phía trước.
  • Let me have both of your hands. – Đưa cho tôi 2 bàn tay của quý khách.
  • How do you feel? – Quý khách cảm thấy thế nào?
  • Are you comfortable? – Quý khách thấy dễ chịu không?
  • Are you warm enough? – Có đủ ấm không thưa quý khách?
  • Do you need a blanket? – Quý khách có cần cái chăn không?
  • Do you need a pillow for your head/abdomen/legs? – Quý khách có cần gối để gác đầu/bụng/chân không?
  • Please tell me if the pressure hurts and I need to lighten up, ok? – Làm ơn nói cho tôi biết nếu tôi nhấn đau hoặc tôi cần làm mạnh hơn nhé?
  • Please tell me if there is any area that you are uncomfortable working on. – Làm ơn cho tôi biết bất kì chỗ nào quý khách không thấy thoải mái.
  • Please tell me if anything is uncomfortable, ok? – Làm ơn nói cho tôi biết nếu có gì đó không thoải mái nhé?
  • Please remember to breathe normally during the session, and to not hold your breath. – Quý khách nhớ hít thở bình thường trong quá trình trị liệu, và đừng có nín thở.
  • Is this pressure ok? – Lực nhấn thế này được không?
  • Please relax your neck/arm/leg. – Làm ơn thả lỏng cổ/ tay/ chân.
  • Please turn over onto your stomach/side/back. – Làm ơn xoay người nằm sấp/nghiêng/lưng. (khi muốn nói khách đổi tư thế nằm)
  • Is there any area that needs more work? – Quý khách có muốn mát xa chỗ nào nhiều hơn không?
  • I’ve finished the massage. I will go wash my hands.  You may get up and get dressed. I’ll return when you say you are done, ok? – Tôi đã mát xa xong. Tôi sẽ đi rửa tay. Quý khách có thể mặc đồ vào. Tôi sẽ trở lại khi quý khách đã xong được chứ?
  • Is there any area that is painful? – Có chỗ nào đau không?
  • Are you feeling numb now? – Quý khách có thấy tê không?
  • I hope you enjoyed the massage, and that it relaxed you. Thank you for coming in today. Let me know when I can help you again. – Hi vọng quý khách thích và nó giúp quý khách thư giãn. Cảm ơn đã đến đây hôm nay. Cho tôi biết nếu quý khách cần giúp đỡ nhé.

Khách thường nói

  • I’m going to do a massage for relaxation. – Tôi muốn mát xa để thư giãn.
  • How much does it cost for a body massage? – Mát xa toàn thân giá bao nhiêu?
  • How much for an oil massage? – Mát xa dầu bao nhiêu vậy?
  • Can you increase (or decrease) the pressure, please? – Bạn có thể nhấn mạnh (nhẹ) hơn không?
  • How long do you suggest I book my service for? – Tôi nên sử dụng dịch vụ bao lâu?
  • What service is best for what I need? – Dịch vụ nào tốt nhất mà tôi cần?
  • What type of clothing should I wear? – Tôi phải mặc quần áo gì?
  • How am I going to feel tomorrow? – Tôi sẽ cảm thấy thế nào vào ngày mai?
  • What type of massage should I book? – Tôi nên chọn loại mát xa gì nhỉ?
  • What time do you open? – Khi nào chỗ bạn làm việc?

Các tính từ thường dùng để miêu tả trong phòng:

  • Safe: an toàn
  • Clean: sạch sẽ
  • Quiet: yên tĩnh
  • Noisy: ồn ào
  • Convenient: tiện nghi
  • Vacancy: Phòng trống

Các từ vựng khác mà lễ tân thường sử dụng:

  • Brochures: cẩm nang giới thiệu
  • AC: điều hoà nhiệt độ
  • Internet access: truy cập Internet
  • Emergency exit: cửa thoát hiểm
  • Elevator: thang máy
  • Stairs/stairway: cầu thang bộ
  • Credit card: thẻ tín dụng
  • Invoice: hóa đơn
  • Tax: thuế
  • Deposit: tiền đặt cọc
  • Registration form: mẫu đăng ký
  • Commissions: tiền hoa hồng

Học viên tại Miss Tram Academy nên tham khảo lớp học online này nhé:  Khóa Học Giao Tiếp Tiếng Anh Chuyên Nghiệp Cho Người Làm Kinh Doanh: https://online.misstram.edu.vn/khoa-hoc-giao-tiep-tieng-anh-chuyen-nghiep-cho-nguoi-lam-kinh-doanh/

5/5 (2)

Review - Đánh Giá Của Bạn Đến Miss Trâm Academy

Trả lời

Call Now Button